attitude
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thái độ
Câu ví dụ
She has a negative attitude toward life.Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
Tom's attitude is quite simple to understand.Thái độ của Tom cũng là dễ hiểu.
With these stupid attitudes, Maria only proves her own arrogance.Với những quan điểm ngu ngốc này, Maria chỉ chứng tỏ được sự kiêu căng của chính mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›