NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

audience

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • khán giả

Câu ví dụ

There was a large audience in the theater.Có một lượng lớn khán giả tại rạp chiếu phim.
His lecture had a large audience.Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả.
The singer will sing a nice song to the audience.Ca sĩ sẽ hát cho khán giả một bài hát tuyệt vời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2