audience
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khán giả
Câu ví dụ
There was a large audience in the theater.Có một lượng lớn khán giả tại rạp chiếu phim.
His lecture had a large audience.Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả.
The singer will sing a nice song to the audience.Ca sĩ sẽ hát cho khán giả một bài hát tuyệt vời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›