attention
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự chú ý
Câu ví dụ
You shouldn't pay attention to what she says.Bạn đừng để ý những gì cô ta nói.
His attention span is that of a goldfish.Khả năng tập trung của anh ta chỉ tương đương với một con cá vàng.
We must pay attention to the traffic light.Chúng ta phải chú ý đến đèn giao thông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›