base
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nền tảng; căn cứA2
- dựa vào; đặt căn cứB1
Câu ví dụ
The family is the fundamental base of society.Gia đình là cơ sở nền tảng của xã hội.
Chavacano is a Spanish-based creole language.Chavacano là một ngôn ngữ bồi hình thành trên cơ sở tiếng Tây Ban Nha.
The film is based on real events.Bộ phim dựa trên những sự kiện có thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›