bare
Tiếng AnhB1Nghĩa
- trần; trơ trụiB1
- để lộ; phơi raB2
Câu ví dụ
She did the bare minimum.Cô ta thực hiện đúng những yêu cầu tối thiểu.
It is not easy to catch a hare with your bare hands.Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›