bark
Tiếng AnhB1Nghĩa
- vỏ cây; tiếng sủaB1
- sủaB2
Câu ví dụ
Tom barks like a dog.Tom sủa như một con chó.
The dogs barked all night.Lũ chó sủa suốt cả đêm.
The dog will bark.Con chó có thể sủa
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›