basement
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tầng hầm
Câu ví dụ
The only place Tom hadn't looked was in the basement.Nơi duy nhất Tom chưa tìm là dưới tầng hầm.
My basement is flooded.Tầng hầm của tôi bị ngập.
The basement was flooded.Tầng hầm bị ngập.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›