battery
Tiếng AnhA2Nghĩa
- pin; ắc quy
Câu ví dụ
I guess the battery must be dead.Tôi đoán cái pin phải bị hỏng.
The watch's battery ran out.Đồng hồ hết pin rồi.
The watch battery was dead.Đồng hồ hết pin rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›