been
Tiếng AnhA2Nghĩa
- là; thì; ở
Câu ví dụ
Do you know anyone who's been to Boston?Bạn có biết ai từ đến Boston không?
You have been gone for so many years.Bạn đã ra đi nhiều năm nay.
I have not been busy for two days.Hai ngày nay tôi không bận.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›