bless
Tiếng AnhB1Nghĩa
- ban phước
Câu ví dụ
People do not know the blessing of good health until they lose it.Chỉ sau khi một người mất đi sức khỏe, họ mới biết nó đáng giá đến mức nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›