blind
Tiếng AnhB1Nghĩa
- mù
Câu ví dụ
A blind person's hearing is often very acute.Khả năng nghe của người mù thường rất tốt.
If you read this sentence, you will become blind.Nếu bạn đọc câu này, bạn sẽ bị mù.
The blind man felt his way toward the exit.Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›