boom
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự bùng nổ; tiếng nổ
Câu ví dụ
The Japanese economy was in an unprecedented boom at that time.Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›