bomb
Tiếng AnhB1Nghĩa
- quả bom; đánh bom
Câu ví dụ
Nuclear bombs are made from uranium or plutonium.Bom hạt nhân được tạo ra từ urani hoặc plutoni.
Nuclear bombs are terrifying.Bom hạt nhân thật khủng khiếp.
Japan is the only nation to have been hit by nuclear bombs.Nhật Bản là quốc gia duy nhất bị ném bom hạt nhân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›