boot
Tiếng AnhB1Nghĩa
- giày ống; ủng
Câu ví dụ
Two boots make a pair.Hai chiếc ủng tạo thành một đôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.