breath
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hơi thở
Câu ví dụ
He breathed deeply before entering his boss's office.Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp.
He exhaled a deep breath in discouragement.Anh ấy đã thở dài vì thất vọng.
I will fight to the last breath.Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›