boiling
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đang sôi; nóng như thiêu
Câu ví dụ
The witch threw a live rat into the boiling potion.Phù thuỷ ném con chuột sống vào thuốc phép đang sôi.
Once it starts boiling, let it boil for about fifteen more minutes.Khi bắt đầu sôi, để nó sôi thêm mười lăm phút nữa.
The teapot is boiling.Ấm trà đang sôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›