bored
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chán
Câu ví dụ
I'm bored because I have nothing to do.Tôi chán vì tôi không có gì để làm cả.
If you're bored, you can contribute to Tatoeba.Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba.
I can watch TV all day without getting bored.Tớ có thể xem ti-vi cả ngày không chán.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›