brave
Tiếng AnhA2Nghĩa
- dũng cảm
Câu ví dụ
Fifty brave knights were ready for the great battle.Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến.
Tom was a brave soldier.Tom là một người lính dũng cảm.
Tom is a brave person.Tom là một người can đảm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›