brake
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phanhA2
- phanh lạiB2
Câu ví dụ
He pressed the brake pedal.Anh ấy đạp phanh.
Don't brake suddenly.Đừng phanh đột ngột.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›