bounce
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nảy lênB1
- sự nảy lênB2
Câu ví dụ
It will bounce off the ship. I need someone to take it.Nó sẽ văng ra khỏi tàu. Tôi cần ai đó lấy nó.
Tom bounced back.Tom đã khỏe lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 30 · 5 phút · miễn phí
›