bright
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sáng; thông minh
Câu ví dụ
I closed the curtains because the sun is too bright.Tôi đã đóng rèm cửa lại vì mặt trời quá chói.
Her cheeks were bright red.Hai má của cô đỏ rực lên.
Tom is a bright student.Tom là một sinh viên sáng giá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngMàu sắc & Hình dáng · 5 phút · miễn phí
›