bridge
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cây cầu
Câu ví dụ
We live about three miles above this bridge.Chúng tôi sống cách khoảng ba dặm phía trên cây cầu này.
The new bridge will have been completed by March.Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba.
There are many bridges in this city.Có nhiều cây cầu trong thành phố này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›