breathe
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thở
Câu ví dụ
He breathed deeply before entering his boss's office.Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp.
I breathed the smell of the flowers in the garden.Tôi nghe mùi hoa thơm trong vườn.
She can't breathe on her own.Cô ấy không tự thở được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›