breakfast
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bữa sáng
Câu ví dụ
She suggested some milk with bread for breakfast.Cô ấy đã gợi ý một chút sữa kèm bánh mì cho bữa sáng.
I always have coffee and toast for breakfast.Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng.
Do you usually have tea for breakfast?Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›