NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

bring

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • mang lại; mang theo

Câu ví dụ

Bring him to the doctor. He is sick.Đưa anh ấy đến chỗ bác sĩ đi. Anh ấy bị ốm.
The warmth of a hug brings comfort and security.Sự ấm áp của cái ôm mang đến sự thoải mái và an toàn.
Talking about it brings back painful memories.Nói về chuyện đó mang lại những kí tức đau đớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1