bring
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mang lại; mang theo
Câu ví dụ
Bring him to the doctor. He is sick.Đưa anh ấy đến chỗ bác sĩ đi. Anh ấy bị ốm.
The warmth of a hug brings comfort and security.Sự ấm áp của cái ôm mang đến sự thoải mái và an toàn.
Talking about it brings back painful memories.Nói về chuyện đó mang lại những kí tức đau đớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›