build
Tiếng AnhA1Nghĩa
- xây dựng
Câu ví dụ
This building is a UNESCO World Heritage site.Công trình này là Di sản Thế giới UNESCO.
We're saving money to build a new house.Chúng tối đang tiết kiệm tiền để xây nhà mới.
We're saving up to build a new house.Chúng tôi đang tiết kiệm để xây một ngôi nhà mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›