brother
Tiếng AnhA1Nghĩa
- anh trai; em trai
Câu ví dụ
The book "The Brothers Karamazov" is ineffably good!Quyển "Anh em nhà Karamazov" hay không tả được!
His younger brother has a lot of toys.Em trai anh ấy có rất nhiều đồ chơi.
My brother is big enough to travel alone.Anh của tôi đủ lớn để đi du lịch một mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGia đình · 5 phút · miễn phí
›