👩 mother
/ˈmʌðər/
Tiếng AnhA1
Nghĩa
- MẹA1
- mẹA1
Câu ví dụ
The mother of that child is an announcer.Mẹ của đứa bé kia là một phát thanh viên.
I'm sorry to hear about your sick mother.Tôi rất buồn khi nghe nói mẹ bạn bị ốm.
My mother told me to mow the lawn.Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGia đình · 5 phút · miễn phí
›