💧 water
/ˈwɔːtər/
Tiếng AnhA1
Nghĩa
- NướcA1
- nướcA1
- tưới nướcB2
Câu ví dụ
Salt water is more buoyant than fresh water.Nước biển thì dễ làm vật nổi hơn so với nước ngọt.
He fell into the water with a splash.Anh ấy ngã xuống nước, nước tung toé.
I always water the plants in the morning.Tôi luôn tưới cây vào buổi sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĂn uống · 5 phút · miễn phí
›