NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

coffee

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • cà phê

Câu ví dụ

Tom always drinks coffee when his head hurts.Tom luôn uống cà phê khi anh ấy đau đầu.
He accidentally puts salt into his coffee cup.Anh ấy bỏ nhầm muối vào tách cà phê của mình.
The coffee was not much to my liking.Tôi không thích cà phê này cho lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĂn uống · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1