coffee
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cà phê
Câu ví dụ
Tom always drinks coffee when his head hurts.Tom luôn uống cà phê khi anh ấy đau đầu.
He accidentally puts salt into his coffee cup.Anh ấy bỏ nhầm muối vào tách cà phê của mình.
The coffee was not much to my liking.Tôi không thích cà phê này cho lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĂn uống · 5 phút · miễn phí
›