cold
Tiếng AnhA1Nghĩa
- lạnh; cái lạnh; cảm lạnh
Câu ví dụ
It's not as cold here as I expected.Trời ở đây không lạnh như tôi nghĩ.
That is why Yoshio has caught a cold.Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm.
As long as it doesn't get cold, it's okay.Miễn sao nó không bị cảm lạnh là được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›