club
Tiếng AnhA1Nghĩa
- câu lạc bộ
Câu ví dụ
Tomorrow we're going to the Esperanto club together.Ngày mai chúng ta sẽ cùng nhau đi đến câu lạc bộ Quốc tế ngữ.
Jill is the only girl in our club.Jill là cô gái duy nhất trong câu lạc bộ của chúng tôi.
Local clubs are an essential part of village life.Các câu lạc bộ địa phương là một phần thiết yếu của cuộc sống làng quê.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›