cloud
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mây
Câu ví dụ
Venus has clouds of sulfuric acid.Sao Kim có những đám mây sulfuric acid.
Every cloud has a silver lining.Bĩ cực thái lai.
The sky is blue with not a cloud in sight.Bầu trời trong xanh không một gợn mây trong tầm mắt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›