coat
Tiếng AnhA1Nghĩa
- áo khoác
Câu ví dụ
Both Tom and Mary were wearing trench coats.Cả Tom và Mary đều mặc áo khoác trench coat.
I'll pick up our coats from the cloakroom.Tôi sẽ lấy áo khoác của chúng ta khỏi phòng giữ đồ.
A passing car splashed my coat with water.Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›