collect
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thu thập; sưu tầm
Câu ví dụ
It seems that he likes collecting stamps.Anh ấy có vẻ thích sưu tập tem.
My hobby is collecting old coins.Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ.
I haven't yet collected sufficient materials to write a book.Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›