👨 father
/ˈfɑːðər/
Tiếng AnhA1
Nghĩa
- BốA1
- bố; chaA1
Câu ví dụ
My father is usually at home on Sunday.Ba tui thường ở nhà vào ngày Chủ Nhật.
My father does not go to Tokyo today.Bố tôi không đến Tokyo hôm nay.
He told me his father was a doctor.Anh ấy bảo tôi rằng cha của anh ấy là một bác sĩ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGia đình · 5 phút · miễn phí
›