5️⃣ five
/faɪv/
Tiếng AnhA1
Nghĩa
- NămA1
- nămA1
Câu ví dụ
He arrived five minutes after the specified time.Anh ấy đến sau thời điểm xác định năm phút
The meeting began at five in the afternoon.Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều.
George is five years older than I am.Geogre già hơn tôi 5 tuổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSố đếm & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›