eight
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tám
Câu ví dụ
He left the house at eight o'clock.Anh ấy đã ra khỏi nhà lúc 8 giờ.
You should arrive at school before eight.Cậu nên đến trường trước 8 giờ.
Do they have eight children or nine?Họ có tám hay chín người con?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSố đếm & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›