eighteen
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mười tám
Câu ví dụ
She came up to Tokyo at eighteen.Cô ấy đã lên Tokyo khi cô ấy mười tám tuổi.
She came to Tokyo when she was eighteen years old.Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi.
In many countries, over eighteen years old is an adult.Ở nhiều quốc gia, trên mười tám tuổi là người trưởng thành.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›