sister
Tiếng AnhA1Nghĩa
- chị gái; em gái
Câu ví dụ
My sister takes care of everything she possesses.Em gái tôi bảo quản rất tốt mọi thứ mà cô có.
Tom's sister gave a birth on a train.Chị của Tom đã sinh con trên tàu hoả.
My sister has been married for three years.Em gái tôi lấy chồng đã được ba năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGia đình · 5 phút · miễn phí
›