budget
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ngân sáchA2
- giá rẻ; tiết kiệmB2
Câu ví dụ
I reviewed the budget, and decided to cut costs.Tôi duyệt lại ngân sách và quyết định cắt giảm các chi phí.
A budget deficit will occur because of a revenue shortfall.Thâm hụt ngân sách sẽ xảy ra do sự sụ giảm doanh thu.
We're facing a budget crisis.Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›