NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

budget

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • ngân sáchA2
  • giá rẻ; tiết kiệmB2

Câu ví dụ

I reviewed the budget, and decided to cut costs.Tôi duyệt lại ngân sách và quyết định cắt giảm các chi phí.
A budget deficit will occur because of a revenue shortfall.Thâm hụt ngân sách sẽ xảy ra do sự sụ giảm doanh thu.
We're facing a budget crisis.Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2