burn
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vết bỏngA2
- đốt cháy; bỏngB1
Câu ví dụ
Tom burned his tongue on the hot cheese.Tom bỏng lưỡi của anh ấy trên miếng phô mai nóng
He played with matches and burned himself.Anh ta nghịch diêm và tự làm mình bị bỏng.
She played with matches and burned herself.Cô ta nghịch diêm và tự làm mình bị bỏng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›