capital
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thủ đô; vốn
Câu ví dụ
Hangzhou is the provincial capital of Zhejiang Province.Hàng Châu là tỉnh lị của tỉnh Chiết Giang.
Please write your name in capital letters.Xin vui lòng viết tên của bạn bằng chữ cái in hoa.
Hanoi is the capital of Vietnam.Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›