cash
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tiền mặt
Câu ví dụ
I usually use a credit card instead of cash.Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.
I have no cash so I have to pay by card.Tôi không có tiền mặt nên tôi phải thanh toán bằng thẻ.
Count the cash.Đếm tiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›