century
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thế kỷ
Câu ví dụ
Britain began to industrialize in the late eighteenth century.Nước Anh đã bắt đầu công nghiệp hóa vào cuối thế kỷ XVIII.
Johannes Gutenberg invented the printing press in the fifteenth century.Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.
He died in the 18th century.Anh ấy đã chết vào thế kỉ 18.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›