center
Tiếng AnhA2Nghĩa
- trung tâm
Câu ví dụ
Why do they suddenly need so many data centers?Sao bỗng dưng họ cần nhiều trung tâm dữ liệu vậy?
She is going to the shopping center to buy clothes.Cô ấy đang đi đến trung tâm mua sắm để mua quần áo.
He works for the Islamic center.Ông ấy đang làm việc cho một trung tâm Hồi giáo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›