castle
Tiếng AnhA2Nghĩa
- lâu đài
Câu ví dụ
An old lady guided us through the castle.Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài.
The prince was confined in the castle for three years.Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.
There is a castle in the background of the picture.Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›