cause
Tiếng AnhA2Nghĩa
- gây raA2
- nguyên nhânB2
Câu ví dụ
Tom is the one that caused the accident.Tom là người gây ra tai nạn.
The demon caused earthquakes everywhere in the city.Con quỷ đã gây ra động đất ở khắp nơi trong thành phố.
Police are investigating the cause of the accident.Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›