cent
Tiếng AnhA2Nghĩa
- xu (đồng cent)
Câu ví dụ
I don't have a cent, let alone a dollar.Tôi còn không có một xu, nói gì đến một Đô-la.
Only 36 per cent of secondary schools in England were teaching German in 2021.Chỉ có 36 phần trăm trường cấp hai ở Anh dạy tiếng Đức vào năm 2021.
"I'd like to pay, please." "OK, two beers and one tea come to six dollars and forty cents.""Cho tôi thanh toán." "OK, hai bia và một trà là sáu đô và bốn mươi cent."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›