certain
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chắc chắn; nhất định
Câu ví dụ
Tom is certain he's going to be fired.Tom tin chắc là anh ta sẽ bị sa thải.
Tom is certain he's going to get fired.Tom tin chắc là anh ta sẽ bị sa thải.
Tom is certain that he's going to be fired.Tom tin chắc là anh ta sẽ bị sa thải.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›